So sánh xe
Chọn tối đa 3 mẫu xe cùng loại để so sánh giá, kích thước, động cơ, an toàn và tiện nghi.
Senmar Lyra
từ 299.000.000đ
Báo giá
|
Velaro Arcane
từ 469.000.000đ
Báo giá
| |
|---|---|---|
| Tổng quan | ||
| Hãng | Senmar | Velaro |
| Kiểu dáng | Hatchback | Sedan |
| Nhiên liệu | Điện | Hybrid |
| Tình trạng | Xe mới | Xe mới |
| Phiên bản | Tiêu chuẩn / Plus | 1.5 MT / 1.5 CVT / 1.5 Hybrid |
| Màu sắc | Vàng cát, Hồng phấn, Xanh ngọc, Trắng ngọc trai | Trắng ngọc trai, Bạc ánh trăng, Đen ánh kim, Đỏ pha lê |
| Đánh giá | 4.8 | 4.8 |
| Kích thước – trọng lượng | ||
| D × R × C | 3.190 × 1.679 × 1.620 mm | 4.425 × 1.740 × 1.480 mm |
| Khoảng sáng gầm | 170 mm | 160 mm |
| Số chỗ ngồi | 4 chỗ | 5 chỗ |
| Động cơ – hộp số | ||
| Loại động cơ | Mô-tơ điện cầu sau | 1.5L xăng / 1.5L Hybrid |
| Dung tích | — | 1.5L |
| Công suất tối đa | 43 mã lực | 106 mã lực (bản Hybrid 116 mã lực tổng hợp) |
| Mô-men xoắn | 110 Nm | 140 Nm |
| Hộp số | 1 cấp | Số sàn 5 cấp / CVT / e-CVT |
| Dẫn động | Cầu sau | Cầu trước |
| Quãng đường 1 lần sạc | 210 km | — |
| Pin | 18,6 kWh, sạc nhanh DC 30 kW | — |
| Vận hành | ||
| Tiêu hao nhiên liệu | 10,5 kWh/100km | 5,2L/100km (Hybrid 3,9L) |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 2 túi khí | 6 túi khí |
| Hỗ trợ lái nâng cao | Cân bằng điện tử, camera lùi | Cân bằng điện tử, cảnh báo lệch làn (Hybrid) |
| Camera | Camera lùi | Camera lùi |
| Tiện nghi | ||
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10 inch | Cảm ứng 9 inch |
| Điều hòa | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu sáng | LED toàn phần | LED toàn phần |
| Bảo hành | ||
| Thời hạn | Xe 7 năm, pin 8 năm | 3 năm hoặc 100.000 km |
Thông số mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo phiên bản và lô xe.
Senmar Lyra
Velaro Arcane